Thi công, DTBD

07 – Construction/Maintanance
Ảnh chụp công trường Site photographs
Bàn giao cuối cùng Final handover
Bàn giao tạm thời Temporary handover
Bằng các thiết bị neo loại vĩnh cửu và đã được phê duyệt By means of approved permanent type anchoring devices
Báo cáo thẩm tra Review report
Báo cáo thống kê lao động Returns of Labour
Bảo đảm giao thông an toàn và thông suốt trong quá trình thi công Ensure continuous and safe traffic on the existing road during construction process
Bảo dưỡng bê tông bằng hơi nước Steam curing
Bảo vệ mái dốc Slope protection
Bảo vệ mặt đường chống lại hư hỏng nặng trong mùa mưa Protect the pavement from heavy damage during the rainy season
Bảo vệ những khu vực được quy định giữ nguyên hiện trạng Protection of areas designated to remain
Bảo vệ và duy trì giao thông Maintenance and protection of traffic
Bảo vệ, rào chắn và chiếu sáng Guarding, Fencing and Lighting
Barie bê tông kép Twin concrete barrier
Bề dày lớp bê tông nhựa AC depth
Bề mặt bê tông Concrete surfaces
Bề mặt chưa định dạng Unformed surface
Bề mặt cứng không bám bụi được Kỹ sư chấp thuận Hard surface that provides a dust free roadway acceptable to the Engineer
Bề mặt đập búa Impact surface
Bề mặt định dạng Formed surface
Bề mặt gồ ghề hoặc gợn sóng của mặt đường hiện tại Rough or undulating surface of existing pavement
Bệ phản áp Counter berms
Biểu nhân lực Workforce tabulation
Cán bộ an toàn Safety officer
Cán bộ điều hành Operations officer
Cán bộ môi trường Environmental officer
Cào bóc mặt đường Pavement scarification   [,skeərifi’kei∫n]
Cao độ cắt cọc Pile cut-off elevation
Cao độ của đáy đào Elevation of the bottom of the excavation
Cao độ đáy rãnh và bờ rãnh Invert and crest elevations
Cao độ đỉnh cọc Level of pile top
Cao độ mặt đất thiên nhiên Ground elevation
Cao độ mũi cọc Tip elevation
Cấp kinh phí và quản lý hoạt động duy tu bảo dưỡng Road maintenance finance and management
Chất lượng xây lắp Construction quality
Chi phí vốn đầu tư ban đầu cho 1 km đường được xác định tính theo dự toán của mỗi phương án không kể đến yếu tố trượt giá Initial Capital (ICC) of 1km pavement is determined to be the cost estimated of each alternative; not discounting for inflation
Chi phí vốn đầu tư định kỳ tiếp theo cho 1 km mặt đường trong các kỳ trung tu, đại tu, cải tạo mặt đường như làm các lớp láng nhựa, gia cường bằng lớp phủ bê tông nhựa, tái sinh lớp nhựa bê tông, cải tạo kết cấu mặt đường… được xác định theod ự toán cụt hể của từng loại Period capital cost of 1km for minor/major repairs improved such as dressed asphalt, consolidating with asphalt concrete, recycling asphalt concrete, improving pavement structure… is estimated for each, not discounting for inflation
Chống chảy nhựa mặt đường Preventing pavement bleeding
Chương trình của nhà thầu Contractor’s program
Chương trình Đào tạo DTBD Maintenance Training Programme – RT2
Chương trình đào tạo tuỳ theo yêu cầu Demand-led training programme
Chương trình hành động sâu rộng Comprehensive program of action
Chương trình thử nghiệm mặt đường Road trials programme
Chụp đầu cọc Driving heads; drive heads
Cọc bê tông đúc sẵn Precast concrete driven piles
Cọc bê tông đúc tại chỗ trong các ống thép Cast-in-place concrete piles cast in steel shells
Cọc chính Original piles
Cọc có chiều dài đầy đủ Full-length piles
Cọc có vỏ bọc Cased pile
Cọc cốp pha Falsework piles
Cọc dẫn hướng Pile driving leads
Cọc dẫn, cọc chủ King pile
Cọc gặp phải chướng ngại vật trước khi đạt độ sâu theo yêu cầu A pile is hitting an obstruction before reaching proper bearing stratum
Cọc H H post
Cọc khoan Bore pile
Cọc khoan nhồi Bored piles
Cọc không đạt tiêu chuẩn Defective piles/rejected piles
Cọc lỗ khoan, cọc xoắn vít, cọc nhồi Bored pile
Cọc mốc, cột dấu, cọc tiêu và cột ray phòng hộ Monuments, markers & guide posts
Cọc nâng bằng kích Jacked pile
Cọc nghiêng Raking piles/batter piles
Cọc nhồi Cast in-situ piles; cast-in-place piles
Cọc nối Extension
Cọc ống thép không lấp lòng Unfilled tubular steel pile
Cọc rỗng ly tâm Hollow pile
Cọc thẳng đứng Vertical piles
Cọc thử Test piles
Cọc tiêu Traffic post
Cọc tiêu, cọc mốc lộ giới Guide posts, right-of-way post
Cọc ván thép Steel sheet piles
Cọc xiên Batter piles/raking piles
Cọc xiên Raking pile
Cọc xiên phải được đóng chính xác theo hình chân dê như được chỉ định trong bản vẽ Batter piles shall be driven accurately to the batter shown on the Drawings
Con trạch AC dike
Công nghệ duy tu bảo dưỡng đường Road maintenance technology
Công tác bảo dưỡng và hoàn thiện các cọc nối Curing and finishing of extensions
Công tác chuẩn bị trước khi thi công Pre-construction preparation works
Công tác giám sát thi công Construction supervision works
Công tác trộn nhựa Asphalt work
Công việc chuẩn bị bề mặt trước khi trải lớp AC Surface preparation work prior to placing the AC course
Công việc ngoài hiện trường Site works
Cường độ của cọc Strength of the pile
Đại diện bên giám sát Superintendent’s representative
Đánh dấu các cấu kiện bê tông dự ứng lực đúc sẵn Marking of precast prestressed members
Đào bùn Mud excavation
Đào đá Rock excavation
Đảo dẫn hướng Directional islands
Đào đất trong nền đường đào Soil excavation in the cut road-bed
Đào dưới nước Excavation in water
Đào kết cấu Strutural excavation
Đào móng cầu Bridge foundation excavation
Đào móng công trình cho kết cấu lớn Structural excavation for Major structures
Đào móng công trình cho kết cấu nhỏ Structural excavation for Minor structures
Đào thông thường Common excavation
Đào trên đất Excavation on land
Đắp trả và tạo nền cho kết cấu Backfill and embankments for structure
Đất đắp sau mố Back fill behind abutment
Đặt ra các biện pháp tiêu chuẩn để bảo đảm và kiểm soát chất lượng Set quality control and assurance standard measures
Đầu cọc Pile top shall be protected by
Đầu đo biến dạng thẳng đứng và nằm ngang có độ chính xác cao A Linear differential transducer
Đầu mút của neo Dead-end anchorages
Đầu neo hình trụ có khoan lỗ Perforated cylindrical anchor head
Đáy của chân móng Bottom of the footing
Để chịu được lực ngang hợp lý hơn To resist against the lateral force
Để đảm bảo rằng các hệ thống và sản phẩm đáp ứng được yêu cầu To ensure that the systems and outputs comply with requirements
Để ngăn ngừa ngập khu vực đào To prevent flooding of excavations
Đề xuất các phương án để áp dụng rộng rãi hơn các hệ thống lập kế hoạch DTBD Recommend options for wider adoption of the maintenance planning system
Đề xuất kỹ thuật Technical proposal
Đề xuất kỹ thuật thay thế Technical alternatives
Diện tích đổ cho phép Allowable placed area
Điều kiện cân bằng ứng biến Balanced strain condition
Đỉnh cọc phải được ngàm vào móng bê tông như được chỉ định trong bản vẽ The top of foundation piles shall be embedded in the concrete footing as shown on the Drawing
Đổ bê tông Concrete placement
Đổ bê tông trong hoặc dưới nước Placing of concrete in or under water
Dỡ bỏ các công trình thoát nước Removal of drainage structures
Dỡ bỏ mặt đường, vỉa hè, v…v Removal of pavements, sidewalks, etc.
Độ chặt Density
Độ chặt tối thiểu Minimum density
Độ chối Bearing resistance of the pile
Độ chối của cọc Final set of the pile/Plunging failure
Độ chối giả False refusal of the pile
Độ chối thực Practical refusal of the pile
Đội nòng cốt Core Team
Đội trưởng chuyên trách Task team leader
Dự tính tập kết vật liệu và thiết bị Equipment and Materials Delivery Forecasts
Dự toán chi phí xây lắp Cost estimates for civil works
Đường bị cao su Rubberize
Giám đốc điều hành hiện trường Site Project Manager
Giám sát chặt chẽ và kiểm soát chất lượng các hợp đồng xây lắp Strict supervision and quality control for civil works contracts
Giám sát chung công tác quản lý General management oversight
Giám sát công việc xây lắp và kiểm soát chất lượng Supervision of civil works and quality control
Giàn giáo cẩu Gantries
Giằng gió Bracing (wind bracing)
Hoàn thiện bê tông Concrete finishing
Hoạt động hoàn thiện sau khi thi công xong Post-construction completion activities
Hót đất sụt Landslide removal
Kế hoạch an toàn công trường Site safety plan
Kế hoạch Đệ trình Submission schedule
Kế hoạch đệ trình bản vẽ Drawing submittal schedule
Kế hoạch giao thông tỉnh Provincial transport plans
Kế hoạch Huy động Mobilisation schedule
Kế hoạch huy động của nhà thầu Contractor’s mobilisation plan
Kế hoạch kiểm soát giao thông Traffic control plan
Kế hoạch KSCL Quality Control (QC) plan
Kế hoạch Thi công Construction schedule
Khe co giãn/khe eo Expansion/Contraction joint
Khe đặt trong bêtông ướt, khe làm sẵn Preformed joint
Khe nứt đồng tuyến tính Linear fissures
Khi tiến hành đổ bê tông để tránh tạo ra các lỗ hổng không khí, rỗ tổ ong hay các khuyết tật Place the concrete  so as to produce a pile free from any air pockets, honeycomb, or other defects
Khoan tới độ sâu yêu cầu Drilled to the required depth
Không có bằng chứng về việc phụt nước, thoái hóa hoặc sự nhiễm bẩn do bụi No evidence of pumping, degradation or contamination by fines [kən,tæmi’nei∫n]
Không được ưu tiên sử dụng các thiết bị hiện có Does not have priority access to existing equipment
Không hoặc ít nứt thành lưới và/hoặc chỉ có vết nứt ngang nhẹ Little or no aligator cracking and/or only low-serverity  transverse cracking
Kỹ sư Đường Cấp cao Senior highway engineer
Kỹ sư phải hành động vô tư Engineer to act impartially
Kỹ sư Thường trú (RE) Resident engineer
Làm giảm khả năng làm việc của lớp phủ như sờn tróc, rỗ mặt, bong vật liệu, trên bề mặt bê tông nhựa, vết hằn bánh xe, lún… To reduce the load bearing of overlayer course such as revealed, pocked surfaces, flaked material, rutting, settlement…
Làm sạch, xới đất và di dời cây Clearing and grubbing and tree removal
Lao động cộng đồng tình nguyện Free community labour

Lao động công ích

Compulsory labour
Lắp đặt tất cả các cấu kiến dự ứng lực đúc sẵn Installation of all precast prestressed members
Lắp đặt xe treo Form traveller fabrication
Lắp dựng dầm đúc sẵn Erection of precast members
Lệnh cho đốc công Orders to Foreman
Lệnh tạm ngừng thi công Order to Suspend work
Lệnh thay đổi Change of Order
Liên lạc bằng bộ đàm và các thủ tục báo cáo hằng ngày Radio communications and routine reporting procedures
Nằm trong/ngoài các mép hoặc thân của các cấu kiện công trình Within/outside the flanges or webs of structural member
Ngăn ngừa hư hại đối với hố móng do xói mòn Prevent damage to the foudation by corrosion
Nhà cung cấp Offeror

A supplier who makes a bid for an offer in response to a purchase or a tender enquiry

Nhà cung cấp và nhà thầu Suppliers and Contractors
Nhà máy sản xuất bê tông tươi Fresh concrete production plant
Nhà ở, nhà xe và kho của nhà thầu Contractor’s living quarters, sheds and stores
Nhà ở, văn phòng cho nhân viên giám sát của Kỹ sư và Chủ đầu tư Engineer’s Staff Accomodation and Employer’s Staff Accomodation and Office
Nhát đập, vồ đập Operating strokes, blows
Nổ mìn hạn nền đào Presplitting
Nối cọc Pile splicing
Nứt thành lưới

Nứt ngang

Alligator cracking [‘æligeitə]

Transverse cracking

gà, cóc gặm Pothole, edge break (corner breaks ) :
Ở trục hoành và đường nghiêng ứng với chiều dày lớp bê tông nhựa At absciss axis and the corresponding diagonal for the thickness of…     [æb’sis] [dai’ægənl]
Ống đổ bê tông dưới nước Tremie pipe
Ống gen/ống dẫn Ducts
Ống mềm, không thấm nước được nối với nhau bằng các mối nối đóng mở nhanh Smooth bored watertight pipe with quick release joints
Ống nhôm Aluminum pipe
Phát quang công trường Site clearing
Phê duyệt ngày công Daywork authorization
Phễu đổ bê tông Hopper
Phiếu Yêu cầu Kiểm tra (Nhà thầu gửi TVGS) Request for Inspection (RI)
Phòng thay quần áo và tủ chứa quần áo của nhân viên Locker room and lockers for staff
Phun bê tông khô / ướt Dry / wet guniting
Phương pháp căng trước/căng sau Pre-tensioning/post-tensioning method
Phương pháp đổ bê tông Methods of concreting
Phương pháp dự ứng lực kéo sau Post-tensioning method
Phương pháp dự ứng lực kéo trước Pre-tensioning method
Phương pháp làm móng của các cọc khoan nhồi Method to clear the base of bored piles
Phương pháp lập kế hoạch duy tu bảo dưỡng Maint. Planning methods
Phương pháp lựa chọn theo chi phí thấp nhất Least Cost Selection (lcs)
Phương pháp neo giữ và ổn định tạm thời các cột chống tại móng trụ Temporary fixing/stablising method of the supports at the pier tables
Phương pháp nối và gia cường cọc Methods of jointing and strengthening piles
Phương pháp tránh hư hại cho các cọc kế cận, các kết cấu và công trình tiện ích xung quanh Methods of avoiding damage to adjacent piles, utilities and structures
Rải và đầm nén Placing and compaction
Rạn chân chim Cracks – skin patching:
Rỗ bề mặt Surface void
Sai sót của nhà thầu Contractor’s Default
Sơ đồ tổ chức hiện trường của Nhà thầu Contractor’s site organisation chart
Sơ đồ tổ chức nhân sự của Nhà thầu Staffing schedule
Sợi thép kéo nguội cho bê tông cốt thép Cold-drawn steel wire for concrete reinforcement
Sơn kẻ mặt đường Pavement markings
Sơn nóng phản quang (sơn dẻo nhiệt) Reflective paint (thermal plastic paint) :
Sự bập bênh của tấm bêtông Slab rocking
Sửa chữa các mép đảo bị hư hỏng do xe va quệt. Repair island edge damaged by traffic collision
Sửa chữa khe co dãn giữa các tấm bê tông mặt cầu Repair expansion joints between concrete deck slabs
Sửa chữa nhỏ, vừa và lớn Small, medium and heavy repairs
Tấm chắn chống chói Glare screen
Tấm đan chuyển tiếp Run-on slab
Tấm fibrô ximăng ép Compressed fibre cement sheet
Tấm ngăn nước Waterstop
Tạm ngừng bị kéo dài Prolonged Suspension
Tạm ngừng thi công Suspension of Work
Tăng độ nhám Increase skid resistance
Tao thép bên ngoài External tendons
Tao thép bên trong Internal tendons
Tất cả các cọc phải đóng cẩn thận theo đường thẳng và khoảng cách được quy định trong bản vẽ và phải đóng theo phương thẳng đứng hoặc móng rê như được chỉ định All piling shall be carefully located to the lines and spacing indicated in the Drawings and shall be driven vertically or on a batter as indicated
Tất cả các phần thép lộ ra bên ngoài All externally exposed steel parts
Thảm đại trà (mặt đường) Full-scale paving
Theo một trình tự sao cho giảm tới mức tối thiểu độ lệch tâm dự ứng lực In such an order that eccentricity of pre-stress will be minimum
Theo trình tự thời gian In chronological order
Thi công kết cấu phần trên Superstructure construction
Thi công lớp bê tông bịt đáy Construction of a concrete foundation seal
Thi công một nửa phần đường Half-width construction
Thi công nâng bó vỉa Raise of curbs
Thi công nền đắp Embankment construction
Thi công thay thế Replacement construction
Thi công và xử lý dòng nước hiện tại Working in and dealing with existing water flows
Thỏa mãn các yêu cầu của kỹ sư To the satisfaction of the Engineer
Thông báo giá vật liệu xây dựng (của tỉnh) (Provincial) Construction Material Price List
Thực hiện công việc theo ngày công Performance of work executed on a daywork basis
Thương số Quotient
Thuyết minh chi tiết phương pháp thi công cầu Detailed method statement for bridge construction
Thuyết minh phương pháp phun vữa ống dẫn A method statement for grouting of ducting
Thuyết Minh Phương Pháp Thi Công Construction Method Statement
Tiến độ thi công xây lắp Physical progress
Tiến hành bảo dưỡng định kỳ 1100 km đường quốc lộ Carrying out periodic maintenance of 1,100km of selected sections of national roads
Tiếp quản công trường Possession of Site
Tổ chức Hiện trường Site organization
Tờ khai hoàn thành công việc của nhà thầu

Tờ khai của nhà thầu về công việc đã hoàn thành để nộp cho Kỹ sư (Tư vấn giám sát) để làm cơ sở cho việc xác nhận thanh toán. Thuật ngữ này thường dùng trong điều kiện chung của hợp đồng được nêu trong hồ sơ mời thầu

Final Statement
Tốc độ đắp nền Rate of embankment
Trải đá dăm đến cao độ cần bù Spray crushed stones to the level to be filled
Trát bằng vữa xi măng cát vàng mác 100 vào các khe nối cống, tường đầu, tường cánh, sân cống, mái vòm cống bằng đá xây bị bong, nứt. Plaster with cement mortar of cement and coarse grade 100 for joints, headwall, wingwalls, aprons, masonry arch which have cracks and breaks.
Trồng cây con Sprigging
Trong điều kiện tốt, có đủ năng lượng cho mỗi nhát đập Be in good condition, delivering adequate energy per blow
Trong quá trình đóng cọc During pile driving operations
Trừ khi có yêu cầu khác của kỹ sư, những công tác phá dỡ như vậy sẽ bao gồm cả việc dịch chuyển toàn bộ kết cấu phần dưới của cầu thấp xuống một (1) mét dưới lòng sông Unless otherwise required by the Engineer, such demolition shall include removal of all bridge substructures down to one (1) meter below the river bed
Trước khi tiến hành đóng cọc Prior to commencement of pile driving
Trường hợp bất  khả kháng ảnh hưởng đến nhiệm vụ của kỹ sư Force Majeure affecting Engineer’s Duties
Vá ổ gà Pathching pot-holes
Vá, sửa chữa những vị trí hộ lan bị sứt bằng đá hộc xây vữa xi măng cát vàng mác 100 hoặc mác 200 Patch, repair breaks using coarse stones plus mixture of cement concrete and coarse sand grade 100 or cement concrete grade 200:
Vạch kẻ đường Road marking
Vết hằn lăn bánh Rutting
Việc đánh cấp Benching
Việc điều chỉnh cọc vào đúng vị trí Manipulation of piles to force them into proper position
Việc nối cọc khi được phép Splicing of piles when permitted
Việc tính toán nhát đóng cuối cùng và chiều cao rơi của búa đóng cọc kiến nghị sử dụng Calculations of the required final set and drop height for the proposed piling hammer
Vòi xối nước Water flusher
Vốn duy tu bảo dưỡng Maintenance funds
Vuốt mép nhựa Asphalt Concrete tapering
Xác định độ bền và sự phân huỷ bằng cách hoà tan hỗn hợp sunfat natri hoặc sunfat magiê. Determination of the resistance to disintegration by saturated solution of sodium sulfate or magnesium sulfate
Xác định tuổi thọ còn lại của đường bê tông nhựa To determine the remaining service life of A.C pavement
Xây dựng các trạm sơ cứu Creation of first-aid stations
Xây lại đan rãnh và bó vỉa bê tông Concrete curb and gutter-reset
Xếp đá khan Dry stone riprap
Xói mòn Erosion
Xưởng bê tông đúc sẵn Fabricated concrete workshops
Yêu cầu chung về mặt đường nhựa General requirements for bituminous pavements  [bi’tju:minəs]
Yêu cầu thanh toán theo ngày công Daywork payment request
Yêu cầu về đánh cấp Benching requirements:
  1. No comments yet.
  1. No trackbacks yet.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: