Địa chất, Vật liệu

06 – Materials/Geology Địa chất, Vật liệu
Á cát gia cố xi măng Cement – stabilized sandy soil
Áp lực đẩy của đất Earth pressure
Áp lực mặt đất theo phương ngang Lateral earth pressure
Áp lực thủy tĩnh Hydrostatic pressure
Áp lực thủy tĩnh Hydrostatic pressure
Bấc thấm Prefabricated Vertical Drain (PVD)
Bãi đúc Casting yards
Bảng phân tích chi tiết vật liệu Detailed material Breakdown
Báo cáo địa chất và báo cáo vật liệu Geotechnical design Report and Material Report
Bê tông bọt Foam(ed) concrete
Bê tông có phụ gia tạo bọt Air – entrained concrete
Bê tông có quá nhiều cốt thép Over – reinforced concrete
Bê tông cốt (sợi) thủy tinh Glass-reinforced concrete (GRC)
Bê tông dẻo Plastic concrete
Bê tông dự ứng lực Prestressed concrete
Bê tông giàu/ Bê tông chất lượng cao Rich concrete
Bê tông granit Granolithic concrete
Bê tông hóa cứng nhanh Early strength concrete
Bê tông không cốt thép; Bê tông liền khối Mass concrete
Bê tông mài bóng bề mặt (bằng phun  cát) Sand-blasted concrete
Bê tông mới đổ Freshly-placed concrete
Bê tông móng cọc Footing concrete
Bê tông nghèo Lean concrete
Bê tông nhẹ có cát Sandlight weight concrete
Bê tông nhựa lớp dưới Bidder concrete course (?)
Bê tông nhựa lớp trên Wearing concrete course
Bê tông thủy công Hydraulic concrete
Bê tông trang trí Architectural concrete
Bê tông tươi Fresh/Newly laid concrete
Bê tông và Kết cấu bê tông Concrete and concrete structures
Biến dạng do lực cắt Shear deformation
Biến dạng theo thời gian Time-dependent deformation
Biến dạng tức thời Immediate deflection
Biên độ biến đổi ứng suất Amplitude of stress
Biểu đồ điều phối đất Mass haul diagram
Biểu đồ thiết kế lớp phủ mặt đường có lớp móng trên là vật liệu hạt không gia cố xi măng (độ tin cậy 0.9) Overlay Design chart fr pavements with non –cementing granular Road bases (0.9 Reliability)
Biểu kê Khối lượng Bills of Quantity
Biểu Khối lượng có kê giá Priced Bill of Quantities
Bóc bỏ lớp đất mặt/đất hữu cơ Topsoil stripping
Bóc bỏ vật liệu không thích hợp Removal of unsuitable materials
Chất chèn vào khe đàn hồi Electrometric joint sealer
Chất gây biến tính Modifier
Chất liên kết hữu cơ/vô cơ Organic/non-organic binders
Chế bị mẫu Preparing specimens
Chỉ số dẻo vượt quá 0.425 mm:/ Chỉ số chảy vượt quá 0.425 Plasticity Index passing the 0.425/Liquid Limit passing the 0.425
Chỉ tiêu cơ lý chính của vật liệu các lợp mặt đường bê tông nhựa Main chemical-physical properties of material of  bituminus mixture
Chuyển động nền đất Ground movement
Chuyên gia địa kỹ thuật Geotechnical specialist
Cơ học đất Soil mechanics
Công thức trộn/Đường cong cấp phối hỗn hợp thiết kế Job Mix formula – JMF
Cốt liệu nhẹ Lightweight aggregate
Cốt liệu thô/mịn Coarse/Fine Aggregate
Cốt thép Reinforcement/Reinforcing steel
Cốt thép bản cánh Flange reinforcement
Cốt thép chủ song song hướng xe chạy Main reinforcement parallel to traffic
Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ) Deformed reinforcement
Cốt thép dọc của cọc phải được ngàm chặt vào kết cấu phía trên, chiều dài được chỉ ra trong bản vẽ Longitudinal reinforcement of the piles shall be embedded in the structure above to a length as shown in the drawings
Cốt thép dự ứng lực Pre-stressed reinforcement
Cốt thép lộ ra ngoài Exposed reinforcement
Cốt thép ngang Transverse reinforcement
Cốt thép nghiêng Inclinded reinforcement
Cốt thép thanh trơn và có gờ cho BTCT Deformed and plain billet steel bars for concrete reinforcement
Cốt thép tròn trơn Plain round bar
Cốt thép trong sườn dầm Web reinforcement
Cốt thép uốn xuống và uốn lên cho mối

nối chồng.

Bend down and bend up re-bar for lap
Cường độ đàn hồi của thép lúc kéo Yield strength of reinforcement in tension
Cường độ kháng nén nở hông tự do Unconfined compressive strength
Cường độ nén của bê tông Compressive strength of concrete
Đá cuội Field stone
Đá dăm đệm Gravel bedding
Đá dăm nước tiêu chuẩn Water – bound macadam
Đá dăm thấm nhập nhựa Penetration macadam
Đá dễ phong hóa Easily eroded, not softened rock
Đá hộc Quarry stone
Đá hộc xây Stone masonry
Đá kè có miết mạch Mortared riprap
Đá mạt stone chippings
Đá phong hóa nhẹ (nứt nẻ) Light erosion (cracks) rock
Đá trầm tích Sedimentary rock
Đá xây có miết mạch Culverts and concrete drains
Đá xây có miết mạch Mortared stonework
Đá xếp khan, rọ đá và các túi xi măng/đất Stone riprap, gabion and soil
Đá xếp không chặt Loose stone rip-rap
Đặc trưng cơ học Mechanical characteristics
Đào bỏ vật liệu không thích hợp Excavation of unsuitable materials
Đắp lại bằng vật liệu dạng hạt Granular backfill
Đất dính Cohesive soil
Đất kiềm Alkaline soil
Đất rời Non-cohesive soil
Đất sét lẫn sỏi hoặc sỏi cuội Clayey soil with gravel or cobble
Đất trong các túi đất sẽ là vật liệu đất lấy tại các mỏ đất sạch Soil for soil bags shall be a clean well graded open type borrow material
Đất, đá rời Loose earth or rock
Điều hòa việc thoát nước tự nhiên trên mặt đất Regulate the natural drainage of the water flowing on the surface of the ground
Điều kiện đất nền Subsoil conditions
Điều kiện địa chất thủy văn Hydro-geological conditions
Điều kiện thời tiết Weather conditions
Độ hoạt hóa của xi măng Activity of cement
Độ kim lún/chỉ số kim lún Penetration index
Độ mài mòn cốt liệu Abrasion of Aggregate
Giảm chi phí xử lý nền đất yếu Reduce costs for soft soil treatment
Giảm khối lượng đắp cạp Reduce the fill quantities
Giảm khối lượng xử lý nền đất yếu Reduce the quantities of soft soil treatment
Giãn dài trong 8 in. Elongation [,i:lɔη’gei∫n] in 8 in.
Giữ lại lớp đất mặt/ hữu cơ Conservation of topsoil
Kết chống sét Earth – cover
Kết quả thí nghiệm phân tích cỡ hạt Test results of gradation/sieving/grading  analysis
Khảo sát địa chất cầu Bridge geological investigation
Khảo sát địa chính Cudastral survey
Khảo sát địa hình và địa chất công trình Stake-out survey
Khoan điều tra địa chất, khảo sát địa hình và đóng cọc mốc Construction geotechnical investigation borings and topographic survey and staking
Không có thành phần hữu cơ gây hại như lá cây, cỏ, rễ và rác Free of detrimental quantities of organic materials such as leaves, grass, roots and sewage
Láng nhựa Asphalt coated
Láng nhựa hai lớp (một lớp) Double (single) surface dressing
Láng nhựa khe nứt nông, láng nhựa khe nứt sâu, láng nhựa một lớp và 2 lớp, láng nhựa kiểu Otta Fog seal, slurry seal

Otta seal

Láng nhựa một lớp Stsb
Lồng cốt thép Reinforcing steel cage
Lớp bê tông asphalt hạt trung và hạt thô Asphalt concrete binder and surface course
Lớp bê tông bịt đáy Foundation seal
Lớp bù phụ Regulating layer
Lớp bù vênh asphalt Asphalt concrete leveling course
Lớp chống băng Frost blanked course
Lớp đáy móng/Cấp phối móng dưới/Cấp phối móng trên Subgrade/Aggregate Subbase/Aggregate Base
Lớp đệm bằng vật liệu dạng hạt Granular bedding material
Lớp láng nhựa trên cùng Seal coat
Lớp lót bê tông Bedding concrete layer
Lớp mặt Surface course = wearing course
Lớp nhựa dính bám (Lớp trải trên lớp mặt của base trước khi thực hiện trải lớp bê tông asphalt (AC)) Tack coat
Lớp nhựa thấm (lớp trải trên lớp subgrade trước khi thực hiện các lớp subbase) Prime coat
Lớp phủ Overlay
Lưới địa kỹ thuật Geogrid
Mạ kẽm (nhúng nóng) đối với bộ phận sắt và thép Zinc-coating (hot dip) on iron and steel hardware
Mẫu thí nghiệm Test specimen(s)
Nhũ tương nghịch Water-in-oil emulsion
Nhũ tương thuận Oil-in-water emulsion
Nhựa nhũ tương axít Acid bitumen emulsion :
Phần còn dư sau chưng cất Residue by distillation
Phân loại đất (kiểm tra bằng mắt thường và thí nghiệm trong phòng) Soil Classification (by visual check and laboratory testing)
Phân tích tỷ lệ lọt sàng Sieve Analysis
Phi nham thạch Other than rock
Phòng thí nghiệm hiện trường Site laboratory office
Phụ gia khử nước Water reducing admixture
Phương pháp phân tích theo từng lớp Layered Analysis Approach
Phương pháp thí nghiệm không phá hoại NDT bằng thiết bị đo độ võng bằng tải trọng rơi FWD Non-destructive Testing NDT Method with deflection measuring device using the FWD.
Sản phẩm asphalt và mặt đường Asphalt products and pavements
Sét cục và các mảnh vụn Clay lumps and friable [‘fraiəbl] particles
Sét tiền cố kết/quá cố kết Overconsolidated clay
Sử dụng vật liệu quá cỡ Use of oversized material
Sự giãn nở và co ngót của bê tông Creep and shrinkage of concrete
Sự làm lộ cốt liệu của bêtông mới đổ Exposure of surface aggregate
Sự lún, độ lún (đất) Subsidence
Sự phong hóa Weathering (geological)
Sự từ biến của bê tông Creep of concrete
Tầng chịu lực Bearing strata
Tất cả các vật liệu đào thích hợp sẽ được sử dụng cho nền đắp, lớp trên của nền, vai đường, mái dốc, làm cấp, gia tải và đắp lại cho các kết cấu, và cho các mục đích khác nêu trong Bản vẽ hoặc theo sự chỉ đạo của Kỹ sư All suitable material removed from the excavation shall be used in the formation of the embankment, subgrade, slopes, bedding, surcharge and backfill for structures and for other purposes shown on the Drawings or as directed by the Engineer
Than và than non Coal and Lignite [‘lignait]
Thanh cốt thép Reinforcing bars
Thanh cốt thép tròn trơn Plain round reinforcing bars
Thanh cốt thép xoắn Spiral reinforcement steel
Thép 7 sợi xử lý ứng suất không vỏ đối với bê tông dự ứng lực Un-coated seven (7) wire stress relieved steel wire for pre-stressed concrete
Thép bản có gân Ribbed plate
Thép cán Laminated steel
Thép cán Laminated steel
Thép có độ tự chùng rất thấp Low relaxation steel
Thép cường độ cao High tension steel
Thép dự ứng lực Pre-stressing steel
Thép dự ứng lực/ứng suất trước Pre-stressed steel
Thép hình Steel profiles
Thép kết cấu Structural steel
Thép non Mild steel
Thép sợi xử lý ứng suất không vỏ đối với bê tông dự ứng lực Un-coated stress relieved steel wire for pre-stressed concrete
Thí nghiệm các cấu kiện bê tông dự ứng lực đúc sẵn Testing of precast prestressed members
Thí nghiệm cắt quay Gyratory shear compactor
Thí nghiệm độ sụt nón Slump test
Thí nghiệm độ thấm không khí Air permeability test
Thí nghiệm dòng chảy vữa tại hiện trường Site flow tests
Thí nghiệm kéo Tension tested
Thí nghiệm mài mòn gia tốc Accelerated polishing test
Thí nghiệm nén bằng tấm ép Plate-bearing test
Thí nghiệm nén lên một điểm tập trung Pressing tests concentrating on a point
Thí nghiệm nén nở hông Unconfined pressing tests
Thí nghiệm ngâm nước Immersion test
Thí nghiệm nhũ tương Test on emulsion
Thí nghiệm tải trọng cọc Pile load test
Thí nghiệm tải trọng tĩnh Static pile load tests
Thí nghiệm uốn ngang Lateral bending tests
Thí nghiệm và cách thí nghiệm KSCL QC tests and testing
Thí nghiệm/thí điểm từng can thiệp bộ phận một cách riêng rẽ ở những mức độ khác nhau Testing various levels of each component intervention in isolation
Thí ngiệm ép chẻ, t/nghiệm Braxin Splitting tensile strength test
Thời gian kết rắn ban đầu/cuối cùng Initial/final setting time
Thời gian sơ ninh bê tông Primary set time
Thử nghiệm vật liệu Materials testing
Thử tĩnh Static load tests
Thùng đấu/Hố mượn vật liệu Borrow pits
Trương nở của đất Swelling of roadbedsoil
Từ biến và Co ngót Creep & Shrinkage
Túi phải được làm từ bao gai, bao bì và vải bố Bags shall be made from sacking, burlap and hessian
Túi xi măng/đất Cement/soil bag(s)
Uốn nguội Cold bending
Uốn nóng Hot bending
Vải địa kỹ thuật Geotextile
Vật liệu chèn vào các khe Preformed joint filler
Vật liệu cho các thiết bị kiểm soát giao thông Materials for traffic control devices
Vật liệu đắp Embankment materials
Vật liệu đắp bằng xỉ Cinder filling
Vật liệu lấp lỗ Joint filler
Vật liệu mượn Borrow materials
Vật liệu rời rạc Loose materials:
Viên đá Stone/rock pieces
Viện Khí tượng và Thủy văn Institute of Meteorological  [,mi:tjərə’lɔdʒikl]

and Hydrology

Vữa xi măng Mortar
Xác định các đặc trưng tính toán của lớp vật liệu trong kết cấu mặt đường Pavement layer materials characterization
Ximăng đông cứng nhanh Rapid hardening cement
Ximăng đông cứng trong nước Hydraulic cement
Ximăng lưới thép Ferro-cement (ferro-concrete)
Xử lý bấc thấm To have PVD treatment (Pre-fabricated Vertical Drain)
Xử lý bề mặt thép Surface treatment of steel
  1. No comments yet.
  1. No trackbacks yet.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: